Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 垂头丧气 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垂头丧气:
Nghĩa của 垂头丧气 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuítóusàngqì] ủ rũ; mất tinh thần; cụp đuôi; buồn nản; chán ngán; thất vọng; ủ ê。形容失望的神情。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 垂
| thuỳ | 垂: | thuỳ (tới gần) |
| thùy | 垂: | thuỳ (tới gần) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丧
| tang | 丧: | tang lễ, để tang |
| táng | 丧: | táng tận lương tâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |

Tìm hình ảnh cho: 垂头丧气 Tìm thêm nội dung cho: 垂头丧气
