Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 理当 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 理当:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 理当 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐdāng] nên; lý ra; đáng lẽ; lẽ ra。应当; 理所当然。
理当如此。
lẽ ra phải như vậy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
理当 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 理当 Tìm thêm nội dung cho: 理当