Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: người đi tầu trốn vé có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ người đi tầu trốn vé:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngườiđitầutrốn

Dịch người đi tầu trốn vé sang tiếng Trung hiện đại:

乘火车逃票者chéng huǒchē táopiào zhě

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta

Nghĩa chữ nôm của chữ: đi

đi𠫾:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𪠞:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi󱌮:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𫺲:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu

Nghĩa chữ nôm của chữ: tầu

tầu:tầu ngựa, tầu thuyền
tầu:tầu thuyền; kho tầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: trốn

trốn:trốn thoát
trốn:trốn thoát
trốn:trốn thoát
trốn󰕰:trốn tránh
trốn:trốn tránh
trốn:trốn tránh

Nghĩa chữ nôm của chữ: vé

:vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé
người đi tầu trốn vé tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: người đi tầu trốn vé Tìm thêm nội dung cho: người đi tầu trốn vé