Từ: 操典 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 操典:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 操 • 典

Nghĩa của 操典 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāodiǎn] sách yếu lĩnh; (sách ghi chép những yếu lĩnh về luyện tập, thao diễn quân sự, như yếu lĩnh cho bộ binh, kỵ binh...)。记载军事操练要领等的书,如步兵操典、骑兵操典等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 操

thao操:thao (chụp lấy, làm việc); thao trường
tháo操:tháo vát
thạo操:thành thạo
xáo操:xáo trộn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng典:đau điếng, chết điếng
điển典:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến典:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
操典 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 操典 Tìm thêm nội dung cho: 操典