Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 温和 trong tiếng Trung hiện đại:
[wēnhé] 1. ôn hoà (khí hậu không nóng, không lạnh, không khắc nghiệt)。(气候) 不冷不热。
昆明气候温和,四季如春。
khí hậu ở Côn Minh rất ôn hoà, bốn mùa đều như mùa xuân.
2. mềm mỏng; dịu dàng; nhã nhặn; điềm đạm; êm dịu (tính tình, thái độ, lời nói) (làm cho người ta thấy thân thiết)。(性情、态度、言语等) 不严厉、不粗暴,使人感到亲切。
[wēn·huo]
ấm; nóng。(物体) 不冷不热。
粥还温和呢,快喝吧!
cháo còn nóng, ăn ngay đi!
汤还温和呢。
Canh còn nóng.
昆明气候温和,四季如春。
khí hậu ở Côn Minh rất ôn hoà, bốn mùa đều như mùa xuân.
2. mềm mỏng; dịu dàng; nhã nhặn; điềm đạm; êm dịu (tính tình, thái độ, lời nói) (làm cho người ta thấy thân thiết)。(性情、态度、言语等) 不严厉、不粗暴,使人感到亲切。
[wēn·huo]
ấm; nóng。(物体) 不冷不热。
粥还温和呢,快喝吧!
cháo còn nóng, ăn ngay đi!
汤还温和呢。
Canh còn nóng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 温
| ôn | 温: | ôn hoà |
| ồn | 温: | ồn ào |
| ổn | 温: | nước ổn ổn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 和
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| huề | 和: | huề vốn |
| hùa | 和: | hùa theo, vào hùa |

Tìm hình ảnh cho: 温和 Tìm thêm nội dung cho: 温和
