Từ: 温和 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 温和:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 温和 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēnhé] 1. ôn hoà (khí hậu không nóng, không lạnh, không khắc nghiệt)。(气候) 不冷不热。
昆明气候温和,四季如春。
khí hậu ở Côn Minh rất ôn hoà, bốn mùa đều như mùa xuân.
2. mềm mỏng; dịu dàng; nhã nhặn; điềm đạm; êm dịu (tính tình, thái độ, lời nói) (làm cho người ta thấy thân thiết)。(性情、态度、言语等) 不严厉、不粗暴,使人感到亲切。
[wēn·huo]
ấm; nóng。(物体) 不冷不热。
粥还温和呢,快喝吧!
cháo còn nóng, ăn ngay đi!
汤还温和呢。
Canh còn nóng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn:ôn hoà
ồn:ồn ào
ổn:nước ổn ổn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa
温和 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 温和 Tìm thêm nội dung cho: 温和