Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 回转仪 trong tiếng Trung hiện đại:
[huízhuǎnyí] con quay; con quay hồi chuyển; máy định hướng (dùng ở tàu biển để chỉ hướng, dùng trong quân sự để chỉ mục tiêu bắn.)。利用陀螺高速旋转时轴的方向恒定不变的特性而制成的一种装置,轮船上用来指示方向,军事上用来瞄准 目标。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 回
| hòi | 回: | hẹp hòi |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仪
| nghi | 仪: | nghi thức |

Tìm hình ảnh cho: 回转仪 Tìm thêm nội dung cho: 回转仪
