Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 兹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 兹, chiết tự chữ TƯ, TỪ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兹:
兹
Biến thể phồn thể: 茲;
Pinyin: zi1, ci2;
Việt bính: zi1;
兹 tư, từ
tư, như "tư (cái này, tại đây)" (gdhn)
Pinyin: zi1, ci2;
Việt bính: zi1;
兹 tư, từ
Nghĩa Trung Việt của từ 兹
Một dạng của chữ tư 茲.Giản thể của chữ 茲.tư, như "tư (cái này, tại đây)" (gdhn)
Nghĩa của 兹 trong tiếng Trung hiện đại:
[cí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: TỪ
Quy Từ (tên một nước thời cổ ở Tây Vực, thuộc huyện Khổ Xá,Tân Cương,Trung Quốc)。龟兹(Qiūcí),古代西域国名,在今新疆库车县一带。
Từ phồn thể: (茲)
[zī]
Bộ: 幺(Yêu)
Hán Việt: TƯ
书
1. cái này; cái ấy。这个。
兹事体大(这是件大事情)。
việc này là việc lớn
念兹在兹(念念不忘某件事)。
không quên việc ấy
2. bây giờ; nay; hiện nay; hiện tại。现在。
于兹已有三载。
đến nay đã ba năm
兹订于9月1日上午9时在本校礼堂举行开学典礼。
nay định 9 giờ sáng ngày mồng 1 tháng 9 sẽ tổ chức lễ khai giảng ở trường.
3. năm。年。
今兹
năm nay
来兹
năm tới; sang năm
Số nét: 9
Hán Việt: TỪ
Quy Từ (tên một nước thời cổ ở Tây Vực, thuộc huyện Khổ Xá,Tân Cương,Trung Quốc)。龟兹(Qiūcí),古代西域国名,在今新疆库车县一带。
Từ phồn thể: (茲)
[zī]
Bộ: 幺(Yêu)
Hán Việt: TƯ
书
1. cái này; cái ấy。这个。
兹事体大(这是件大事情)。
việc này là việc lớn
念兹在兹(念念不忘某件事)。
không quên việc ấy
2. bây giờ; nay; hiện nay; hiện tại。现在。
于兹已有三载。
đến nay đã ba năm
兹订于9月1日上午9时在本校礼堂举行开学典礼。
nay định 9 giờ sáng ngày mồng 1 tháng 9 sẽ tổ chức lễ khai giảng ở trường.
3. năm。年。
今兹
năm nay
来兹
năm tới; sang năm
Chữ gần giống với 兹:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兹
| tư | 兹: | tư (cái này, tại đây) |

Tìm hình ảnh cho: 兹 Tìm thêm nội dung cho: 兹
