Chữ 兹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 兹, chiết tự chữ TƯ, TỪ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兹:

兹 tư, từ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 兹

兹

Chiết tự chữ 兹

Chiết tự chữ tư, từ bao gồm chữ 丷 一 幺 幺 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

兹 cấu thành từ 4 chữ: 丷, 一, 幺, 幺
  • 丷 bát
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 幺 yêu
  • 幺 yêu
  • tư, từ [tư, từ]

    U+5179, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 茲;
    Pinyin: zi1, ci2;
    Việt bính: zi1;

    兹 tư, từ

    Nghĩa Trung Việt của từ 兹

    Một dạng của chữ tư 茲.Giản thể của chữ 茲.
    tư, như "tư (cái này, tại đây)" (gdhn)

    Nghĩa của 兹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 9
    Hán Việt: TỪ
    Quy Từ (tên một nước thời cổ ở Tây Vực, thuộc huyện Khổ Xá,Tân Cương,Trung Quốc)。龟兹(Qiūcí),古代西域国名,在今新疆库车县一带。
    Từ phồn thể: (茲)
    [zī]
    Bộ: 幺(Yêu)
    Hán Việt: TƯ
    书
    1. cái này; cái ấy。这个。
    兹事体大(这是件大事情)。
    việc này là việc lớn
    念兹在兹(念念不忘某件事)。
    không quên việc ấy
    2. bây giờ; nay; hiện nay; hiện tại。现在。
    于兹已有三载。
    đến nay đã ba năm
    兹订于9月1日上午9时在本校礼堂举行开学典礼。
    nay định 9 giờ sáng ngày mồng 1 tháng 9 sẽ tổ chức lễ khai giảng ở trường.
    3. năm。年。
    今兹
    năm nay
    来兹
    năm tới; sang năm

    Chữ gần giống với 兹:

    兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,

    Dị thể chữ 兹

    玆, 茲,

    Chữ gần giống 兹

    嵫, 关, 滋, 稵, 嗞, 並, 鶿, 業, 樂, 鎡,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 兹 Tự hình chữ 兹 Tự hình chữ 兹 Tự hình chữ 兹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 兹

    tư兹:tư (cái này, tại đây)
    兹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 兹 Tìm thêm nội dung cho: 兹