Từ: 瓶子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓶子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瓶子 trong tiếng Trung hiện đại:

[píng·zi] lọ; bình。容器,一般口较小,颈细肚大,多用瓷或玻璃制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓶

bình:bình rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
瓶子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瓶子 Tìm thêm nội dung cho: 瓶子