Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 生事 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngshì] sinh sự; gây chuyện; kiếm chuyện。制造纠纷;惹事。
造谣生事。
đặt điều gây chuyện.
这人脾气很坏,容易生事。
người này rất xấu tính, dễ sinh sự.
造谣生事。
đặt điều gây chuyện.
这人脾气很坏,容易生事。
người này rất xấu tính, dễ sinh sự.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |

Tìm hình ảnh cho: 生事 Tìm thêm nội dung cho: 生事
