Cao su chống va đập cửa

Từ: 生事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生事 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngshì] sinh sự; gây chuyện; kiếm chuyện。制造纠纷;惹事。
造谣生事。
đặt điều gây chuyện.
这人脾气很坏,容易生事。
người này rất xấu tính, dễ sinh sự.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
生事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生事 Tìm thêm nội dung cho: 生事