Từ: 嫡妻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嫡妻:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嫡 • 妻

đích thê
Vợ chính, vợ cả.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Hựu bán tải, Vũ Thôn đích thê hốt nhiễm tật hạ thế, Vũ Thôn tiện tương tha phù trắc tác chánh thất phu nhân liễu
又半載, 雨村嫡妻忽染疾下世, 雨村便將他扶側作正室夫人了 (Đệ nhị hồi) Lại nửa năm nữa, vợ cả Vũ Thôn bỗng mắc lìa đời, Vũ Thôn nâng vợ lẽ của mình lên thành chính thất phu nhân.☆Tương tự:
phát thê
髮妻,
chánh thất
正室.

Nghĩa của 嫡妻 trong tiếng Trung hiện đại:

[díqī] vợ cả; vợ lớn; vợ chính。正妻;原配妻子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫡

đích嫡:đích tôn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妻

thê妻:thê thiếp
thế妻:thế (thê tử)
嫡妻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嫡妻 Tìm thêm nội dung cho: 嫡妻