Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 坐夜 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòyè] thức đêm; thức suốt đêm (vì đón giao thừa hoặc trực bên linh cữu mà suốt đêm không ngủ.)。为了守岁、守灵等夜里坐着不睡。
坐夜等门
thức chờ cửa
坐夜守岁
thức đón giao thừa.
坐夜等门
thức chờ cửa
坐夜守岁
thức đón giao thừa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐
| ngồi | 坐: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| toà | 坐: | toà nhà, toà sen; hầu toà |
| toạ | 坐: | toạ đàm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜
| dà | 夜: | dần dà |
| dạ | 夜: | dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa |

Tìm hình ảnh cho: 坐夜 Tìm thêm nội dung cho: 坐夜
