Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 投料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 投料:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 投料 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóuliào] cung cấp nguyên vật liệu。投放原料或材料。
按配方投料。
căn cứ vào phương pháp phối chế cung cấp nguyên vật liệu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu:nhầu nát
đầu:đầu hàng; đầu quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo
投料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 投料 Tìm thêm nội dung cho: 投料