Từ: 贴画 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贴画:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贴画 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiēhuà] 1. tranh dán tường。贴在墙上的年画、宣传画等。
百寿图贴画
tranh dán tường bách thọ.
2. hoa lửa (khi bắn pháo hoa)。火柴盒上贴的画片;火花。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贴

thiếp:thiếp (dán, dính); bưu thiếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)
贴画 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贴画 Tìm thêm nội dung cho: 贴画