Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 贴画 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiēhuà] 1. tranh dán tường。贴在墙上的年画、宣传画等。
百寿图贴画
tranh dán tường bách thọ.
2. hoa lửa (khi bắn pháo hoa)。火柴盒上贴的画片;火花。
百寿图贴画
tranh dán tường bách thọ.
2. hoa lửa (khi bắn pháo hoa)。火柴盒上贴的画片;火花。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贴
| thiếp | 贴: | thiếp (dán, dính); bưu thiếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 画
| dạch | 画: | dạch bờ rào; dạch mặt |
| hoạ | 画: | bích hoạ, hoạ đồ |
| vạch | 画: | vạch áo cho người xem lưng |
| vệch | 画: | vệch ra (vạch ra) |

Tìm hình ảnh cho: 贴画 Tìm thêm nội dung cho: 贴画
