Cao su chống va đập cửa

Từ: 生力军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生力军:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生力军 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnglìjūn] 1. sinh lực (quân đội)。新加入作战具有强大作战能力的军队。
2. những người đầy lòng hăng hái。指新加入某种工作或活动能起积极作用的人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội
生力军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生力军 Tìm thêm nội dung cho: 生力军