Từ: bà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ bà:

杷 ba, bà婆 bà跁 bả, bà琶 bà番 phiên, phan, ba, bà鄱 bà皤 bà磻 bàn, bà

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ba, bà [ba, bà]

U+6777, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pa2, ba4;
Việt bính: paa4;

ba, bà

Nghĩa Trung Việt của từ 杷

(Danh) Cái bồ cào (đồ dùng nhà nông để cào ra hay gom lại thóc, lúa, v.v.)
§ Cũng như ba
.Một âm là .

(Danh)
Tì bà một thứ cây quả ăn được, lá dùng làm thuốc.
bà, như "bà (loại cây ăn trái)" (gdhn)

Chữ gần giống với 杷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Dị thể chữ 杷

,

Chữ gần giống 杷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 杷 Tự hình chữ 杷 Tự hình chữ 杷 Tự hình chữ 杷

[]

U+5A46, tổng 11 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: po2;
Việt bính: po4
1. [婆羅門] bà la môn 2. [婆娑] bà sa 3. [婆心] bà tâm 4. [公婆] công bà 5. [虔婆] kiền bà;


Nghĩa Trung Việt của từ 婆

(Danh) Bà già (phụ nữ lớn tuổi).
◎Như: lão bà bà
.

(Danh)
Mẹ hoặc phụ nữ ngang hàng với mẹ.
◇Nhạc phủ thi tập : A bà bất giá nữ, na đắc tôn nhi bão , (Hoành xuy khúc từ ngũ , Chiết dương liễu chi ca nhị ) Mẹ ơi, không lấy chồng cho con gái, thì làm sao có cháu mà bồng.

(Danh)
Bà (mẹ của mẹ) hoặc phụ nữ ngang hàng với bà.
◎Như: ngoại bà bà ngoại, di bà bà dì.

(Danh)
Tục gọi mẹ chồng là .
◇Hồng Lâu Mộng : Duy hữu na đệ thập cá tức phụ thông minh linh lị, tâm xảo chủy quai, công bà tối đông , , (Đệ ngũ thập tứ hồi) Chỉ có người con dâu thứ mười là thông minh lanh lợi, khéo léo mồm mép, bố mẹ chồng rất thương.

(Danh)
Vợ.
◇Thủy hử truyện : Vũ Đại tiến lai, hiết liễu đam nhi, tùy đáo trù hạ. Kiến lão bà song nhãn khốc đích hồng hồng đích , , . (Đệ nhị thập tứ hồi) Vũ Đại vào nhà, đặt gánh rồi đi theo xuống bếp. Thấy vợ hai mắt khóc đỏ hoe.

(Danh)
Ngày xưa gọi phụ nữ làm một nghề nào đó là .
◎Như: môi bà bà mối, ổn bà bà mụ.
bà, như "bà già" (vhn)

Nghĩa của 婆 trong tiếng Trung hiện đại:

[pó]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 11
Hán Việt: BÀ
1. bà già; bà (chỉ người đàn bà lớn tuổi)。年老的妇女。
老太婆。
bà cụ già.
2. bà; mụ (chỉ người đàn bà trong một nghề gì)。(婆儿)旧时指某些职业妇女。
媒婆儿。
bà mối; bà mai.
收生婆。
bà mụ.
3. mẹ chồng。丈夫的母亲。
公婆。
bố mẹ chồng.
婆媳。
mẹ chồng nàng dâu.
Từ ghép:
婆家 ; 婆罗门教 ; 婆娘 ; 婆婆 ; 婆婆家 ; 婆婆妈妈 ; 婆娑 ; 婆姨

Chữ gần giống với 婆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,

Chữ gần giống 婆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 婆 Tự hình chữ 婆 Tự hình chữ 婆 Tự hình chữ 婆

bả, bà [bả, bà]

U+8DC1, tổng 11 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pa2, ba4;
Việt bính: paa1;

bả, bà

Nghĩa Trung Việt của từ 跁

(Động) Ngồi xổm.Một âm là .

(Động)
Trẻ con bò.

bả, như "bả (ngồi xổm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 跁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𧿒, 𧿨, 𧿫, 𧿬, 𧿭,

Chữ gần giống 跁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 跁 Tự hình chữ 跁 Tự hình chữ 跁 Tự hình chữ 跁

[]

U+7436, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pa2;
Việt bính: paa4;


Nghĩa Trung Việt của từ 琶

(Danh) Tì bà : xem .
bà, như "đàn tỳ bà" (vhn)

Nghĩa của 琶 trong tiếng Trung hiện đại:

[pá]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 13
Hán Việt: BÀ
đàn tì bà。琵琶:弦乐器,用木料制成,有四根弦,下面为瓜子形的盘,上部为长柄,柄端弯曲。

Chữ gần giống với 琶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 琶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 琶 Tự hình chữ 琶 Tự hình chữ 琶 Tự hình chữ 琶

phiên, phan, ba, bà [phiên, phan, ba, bà]

U+756A, tổng 12 nét, bộ Điền 田
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: fan1, pan1, bo1, po2, fan2, pan2, pi2;
Việt bính: faan1 pun1
1. [更番] canh phiên 2. [分番] phân phiên;

phiên, phan, ba, bà

Nghĩa Trung Việt của từ 番

(Danh) Tiếng ngày xưa chỉ những dân tộc thiểu số ở biên giới Trung Quốc hoặc từ ngoại quốc đến.
◎Như: Hồng Mao phiên
chỉ người Hà Lan trước đây chiếm cứ Đài Loan (sau chỉ chung người Âu Châu).

(Danh)
Xưa chỉ chức vụ lần lượt thay thế nhau.
◎Như: canh phiên đổi phiên, thay đổi nhau.

(Danh)
Lượng từ: (1) Lần, lượt.
§ Tương đương với hồi , thứ .
◎Như: tam phiên ngũ thứ năm lần bảy lượt. (2) Dùng làm đơn vị bội số.
◎Như: giá trị phiên lưỡng phiên giá trị gấp đôi.

(Tính)
Ngoại quốc, ngoại tộc.
◎Như: phiên bố vải ngoại quốc, phiên thuyền thuyền nước ngoài, phiên gia cà chua, phiên thự khoai lang.Một âm là phan.

(Danh)
Tên huyện Phan Ngu thuộc tỉnh Quảng Đông, nhân hai núi Phan san Ngu san thành tên.
§ Cũng đọc là Phiên Ngung.Một âm là ba.

(Tính)
Ba ba mạnh khỏe, dũng mãnh.
◇Thi Kinh : Thân Bá ba ba (Đại nhã , Tung cao ) Thân Bá dũng mãnh.Một âm là .

(Tính)
Bà bà (tóc) bạc trắng, bạc phơ.
§ Thông .

(Danh)
Họ .

phen, như "phen này" (vhn)
phan, như "phan (tên huyện)" (btcn)
phiên, như "phiên trấn, chợ phiên" (btcn)

Nghĩa của 番 trong tiếng Trung hiện đại:

[fān]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 12
Hán Việt: PHIÊN
1. nước ngoài; ngoại biên; ngoại tộc。指外国或外族。
番邦
ngoại bang
番茄
cà chua
番薯
khoai lang

2. loại; dạng。种;样。
别有一番天地。
cảnh sắc phong phú
3. hồi; lần; phen (lượng từ)。量词,回;次;遍。
思考一番
suy nghĩ một hồi
几番周折
quanh co một hồi
三番五次
năm lần bảy lượt
翻了一番(数量加了一倍)。
tăng gấp bội
Ghi chú: 另见pān
Từ ghép:
番邦 ; 番菜 ; 番瓜 ; 番号 ; 番椒 ; 番茄 ; 番薯
[pān]
Bộ: 田(Điền)
Hán Việt: PHIÊN
Phiên Ngung (tên huyện, ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc)。番禺,县名,在广东。

Chữ gần giống với 番:

, , , , , , , , , , , , 𤲂, 𤲃, 𤲌,

Chữ gần giống 番

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 番 Tự hình chữ 番 Tự hình chữ 番 Tự hình chữ 番

[]

U+9131, tổng 14 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: po2, pi2, pan2;
Việt bính: bo3 po4;


Nghĩa Trung Việt của từ 鄱

(Danh) Bà Dương : (1) Tên hồ. (2) Tên huyện ở tỉnh Giang Tây 西.

Nghĩa của 鄱 trong tiếng Trung hiện đại:

[pó]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 19
Hán Việt: PHIỀN, PHÀN
Phàn Dương (tên hồ, ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)。鄱阳(Póyáng),湖名,在江西。

Chữ gần giống với 鄱:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 鄱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鄱 Tự hình chữ 鄱 Tự hình chữ 鄱 Tự hình chữ 鄱

[]

U+76A4, tổng 17 nét, bộ Bạch 白
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: po2, pan2;
Việt bính: po4;


Nghĩa Trung Việt của từ 皤

(Tính) Trắng.
◇Tôn Nhân Nhụ
: Ngô dĩ tấn thành bà, Kiến nhữ dong nhan cánh tồi tỏa , (Đông quách kí , Xuất nhi oa chi ) Tóc ta đã trắng phơ rồi, Trông em càng thể tơi bời dung nhan.

(Tính)
Vẻ người già tóc bạc. Cũng chỉ nguyên lão .
◇Đặng Trần Côn : Phân phân thiếu phụ kỉ thành bà (Chinh Phụ ngâm ) Thiếu phụ đầu xanh chẳng mấy chốc thành bà già tóc bạc.

(Tính)
To, bự.
◇Đỗ Mục : Trọc lao khí sắc nghiêm, Bà phúc bình anh cổ , (Vũ trung tác ).

(Động)
Phình, phồng ra.
◇Tả truyện : Hạn kì mục, bà kì phúc, khí giáp nhi phục , , (Tuyên Công nhị niên ).

(Danh)
Chỉ cái bụng trắng của con chẫu (thanh oa ).
◇Hàn Dũ : Tệ oa câu tống chủ phủ quan, Đế trước hạ phúc thường kì bà , (Nguyệt thực thi hiệu Ngọc Xuyên Tử tác ).

Nghĩa của 皤 trong tiếng Trung hiện đại:

[pó]Bộ: 白 - Bạch
Số nét: 17
Hán Việt: BÀ
1. màu trắng; trắng。白色。
白发皤然。
tóc bạc trắng.
2. bụng bự。大(腹)。
皤其腹。
cái bụng bự.

Chữ gần giống với 皤:

, ,

Chữ gần giống 皤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 皤 Tự hình chữ 皤 Tự hình chữ 皤 Tự hình chữ 皤

bàn, bà [bàn, bà]

U+78FB, tổng 17 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pan2, bo1;
Việt bính: pun4;

bàn, bà

Nghĩa Trung Việt của từ 磻

(Danh) Tên sông Bàn Khê , ở tỉnh Thiểm Tây.
§ Còn gọi là Hoàng Khê . Tương truyền Khương Thái Công câu cá ở đây.

(Danh)
Tảng đá lớn.
§ Thông bàn .Một âm là .

(Danh)
Hòn đá buộc sau cái tên bắn.

Nghĩa của 磻 trong tiếng Trung hiện đại:

[pán]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 17
Hán Việt: BÀN
Bàn Khê (tên đất, ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)。磻溪,地名,在浙江。

Chữ gần giống với 磻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥖎, 𥖐, 𥖑, 𥖒, 𥖓, 𥖔, 𥖕, 𥖖,

Chữ gần giống 磻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 磻 Tự hình chữ 磻 Tự hình chữ 磻 Tự hình chữ 磻

Dịch bà sang tiếng Trung hiện đại:

阿奶 《对年老妇女的通称。》老太太; 娭毑; 阿婆; 大母; 祖母 《尊称年老的妇女。》
bà nội.
祖母。
《家族或亲戚中的长辈女子。》
奶奶 《称跟祖母辈分相同或年纪相仿的妇女。》
《称对方(一个人)。》
娘娘 《信神的人称呼女神。》
miếu bà.
娘娘庙。
bà chúa Liễu
柳娘娘。
娘子 《尊称青年或中年妇女(多见于早期白话)。》
女士 《对妇女的尊称(现在多用于外交场合)。》
《年老的妇女。》
bà cụ già.
老太婆。
bà mối; bà mai.
媒婆儿。
bà mụ.
收生婆。
婆; 婆儿 《旧时指某些职业妇女。》
太太 《对已婚妇女的尊称(带丈夫的姓)。》
夫人 《古代诸侯的妻子称夫人。》
Hai Bà Trưng.
二征夫人。

老婆婆 《小孩子称呼年老的妇女。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bà

:áo bà ba
:bà già
:bà thủ (đứa chuyên móc túi)
:bà (loại cây ăn trái)
: 
:đàn tỳ bà
:tư bà (bánh dầy)
:bà (bừa)
:bà (đích bắn)
bà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bà Tìm thêm nội dung cho: bà