Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bà có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ bà:
Pinyin: pa2, ba4;
Việt bính: paa4;
杷 ba, bà
Nghĩa Trung Việt của từ 杷
(Danh) Cái bồ cào (đồ dùng nhà nông để cào ra hay gom lại thóc, lúa, v.v.)§ Cũng như ba 耙.Một âm là bà.
(Danh) Tì bà 枇杷 một thứ cây quả ăn được, lá dùng làm thuốc.
bà, như "bà (loại cây ăn trái)" (gdhn)
Chữ gần giống với 杷:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Dị thể chữ 杷
朳,
Tự hình:

Pinyin: po2;
Việt bính: po4
1. [婆羅門] bà la môn 2. [婆娑] bà sa 3. [婆心] bà tâm 4. [公婆] công bà 5. [虔婆] kiền bà;
婆 bà
Nghĩa Trung Việt của từ 婆
(Danh) Bà già (phụ nữ lớn tuổi).◎Như: lão bà bà 老婆婆.
(Danh) Mẹ hoặc phụ nữ ngang hàng với mẹ.
◇Nhạc phủ thi tập 樂府詩集: A bà bất giá nữ, na đắc tôn nhi bão 阿婆不嫁女, 那得孫兒抱 (Hoành xuy khúc từ ngũ 橫吹曲辭五, Chiết dương liễu chi ca nhị 折楊柳枝歌二) Mẹ ơi, không lấy chồng cho con gái, thì làm sao có cháu mà bồng.
(Danh) Bà (mẹ của mẹ) hoặc phụ nữ ngang hàng với bà.
◎Như: ngoại bà 外婆 bà ngoại, di bà 姨婆 bà dì.
(Danh) Tục gọi mẹ chồng là bà.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Duy hữu na đệ thập cá tức phụ thông minh linh lị, tâm xảo chủy quai, công bà tối đông 惟有第十個媳婦伶俐, 心巧嘴乖, 公婆最疼 (Đệ ngũ thập tứ hồi) Chỉ có người con dâu thứ mười là thông minh lanh lợi, khéo léo mồm mép, bố mẹ chồng rất thương.
(Danh) Vợ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vũ Đại tiến lai, hiết liễu đam nhi, tùy đáo trù hạ. Kiến lão bà song nhãn khốc đích hồng hồng đích 武大進來, 歇了擔兒, 隨到廚下. 見老婆雙眼哭的紅紅的 (Đệ nhị thập tứ hồi) Vũ Đại vào nhà, đặt gánh rồi đi theo xuống bếp. Thấy vợ hai mắt khóc đỏ hoe.
(Danh) Ngày xưa gọi phụ nữ làm một nghề nào đó là bà.
◎Như: môi bà 媒婆 bà mối, ổn bà 穩婆 bà mụ.
bà, như "bà già" (vhn)
Nghĩa của 婆 trong tiếng Trung hiện đại:
[pó]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 11
Hán Việt: BÀ
1. bà già; bà (chỉ người đàn bà lớn tuổi)。年老的妇女。
老太婆。
bà cụ già.
2. bà; mụ (chỉ người đàn bà trong một nghề gì)。(婆儿)旧时指某些职业妇女。
媒婆儿。
bà mối; bà mai.
收生婆。
bà mụ.
3. mẹ chồng。丈夫的母亲。
公婆。
bố mẹ chồng.
婆媳。
mẹ chồng nàng dâu.
Từ ghép:
婆家 ; 婆罗门教 ; 婆娘 ; 婆婆 ; 婆婆家 ; 婆婆妈妈 ; 婆娑 ; 婆姨
Số nét: 11
Hán Việt: BÀ
1. bà già; bà (chỉ người đàn bà lớn tuổi)。年老的妇女。
老太婆。
bà cụ già.
2. bà; mụ (chỉ người đàn bà trong một nghề gì)。(婆儿)旧时指某些职业妇女。
媒婆儿。
bà mối; bà mai.
收生婆。
bà mụ.
3. mẹ chồng。丈夫的母亲。
公婆。
bố mẹ chồng.
婆媳。
mẹ chồng nàng dâu.
Từ ghép:
婆家 ; 婆罗门教 ; 婆娘 ; 婆婆 ; 婆婆家 ; 婆婆妈妈 ; 婆娑 ; 婆姨
Chữ gần giống với 婆:
㛥, 㛦, 㛧, 㛨, 㛩, 㛪, 㛫, 㛬, 㛭, 娬, 娵, 娶, 娸, 娼, 婁, 婄, 婆, 婇, 婉, 婊, 婍, 婐, 婕, 婗, 婚, 婞, 婢, 婤, 婥, 婦, 婧, 婪, 婬, 婭, 婳, 婴, 婵, 婶, 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,Tự hình:

Pinyin: pa2, ba4;
Việt bính: paa1;
跁 bả, bà
Nghĩa Trung Việt của từ 跁
(Động) Ngồi xổm.Một âm là bà.(Động) Trẻ con bò.
bả, như "bả (ngồi xổm)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: pa2;
Việt bính: paa4;
琶 bà
Nghĩa Trung Việt của từ 琶
(Danh) Tì bà 琵琶: xem tì 琵.bà, như "đàn tỳ bà" (vhn)
Nghĩa của 琶 trong tiếng Trung hiện đại:
[pá]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 13
Hán Việt: BÀ
đàn tì bà。琵琶:弦乐器,用木料制成,有四根弦,下面为瓜子形的盘,上部为长柄,柄端弯曲。
Số nét: 13
Hán Việt: BÀ
đàn tì bà。琵琶:弦乐器,用木料制成,有四根弦,下面为瓜子形的盘,上部为长柄,柄端弯曲。
Chữ gần giống với 琶:
㻑, 㻒, 㻓, 㻔, 㻕, 㻖, 珷, 琕, 琖, 琘, 琚, 琛, 琜, 琠, 琢, 琥, 琦, 琨, 琪, 琫, 琬, 琭, 琮, 琯, 琰, 琱, 琲, 琳, 琴, 琵, 琶, 琹, 琺, 琼,Tự hình:

phiên, phan, ba, bà [phiên, phan, ba, bà]
U+756A, tổng 12 nét, bộ Điền 田
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: fan1, pan1, bo1, po2, fan2, pan2, pi2;
Việt bính: faan1 pun1
1. [更番] canh phiên 2. [分番] phân phiên;
番 phiên, phan, ba, bà
Nghĩa Trung Việt của từ 番
(Danh) Tiếng ngày xưa chỉ những dân tộc thiểu số ở biên giới Trung Quốc hoặc từ ngoại quốc đến.◎Như: Hồng Mao phiên 紅毛番 chỉ người Hà Lan trước đây chiếm cứ Đài Loan (sau chỉ chung người Âu Châu).
(Danh) Xưa chỉ chức vụ lần lượt thay thế nhau.
◎Như: canh phiên 更番 đổi phiên, thay đổi nhau.
(Danh) Lượng từ: (1) Lần, lượt.
§ Tương đương với hồi 回, thứ 次.
◎Như: tam phiên ngũ thứ 三番五次 năm lần bảy lượt. (2) Dùng làm đơn vị bội số.
◎Như: giá trị phiên lưỡng phiên 價值翻兩番 giá trị gấp đôi.
(Tính) Ngoại quốc, ngoại tộc.
◎Như: phiên bố 番布 vải ngoại quốc, phiên thuyền 番船 thuyền nước ngoài, phiên gia 番茄 cà chua, phiên thự 番薯 khoai lang.Một âm là phan.
(Danh) Tên huyện Phan Ngu 番禺 thuộc tỉnh Quảng Đông, nhân hai núi Phan san 番山 và Ngu san 禺山 thành tên.
§ Cũng đọc là Phiên Ngung.Một âm là ba.
(Tính) Ba ba 番番 mạnh khỏe, dũng mãnh.
◇Thi Kinh 詩經: Thân Bá ba ba 申伯番番 (Đại nhã 大雅, Tung cao 崧高) Thân Bá dũng mãnh.Một âm là bà.
(Tính) Bà bà 番番 (tóc) bạc trắng, bạc phơ.
§ Thông bà 皤.
(Danh) Họ Bà.
phen, như "phen này" (vhn)
phan, như "phan (tên huyện)" (btcn)
phiên, như "phiên trấn, chợ phiên" (btcn)
Nghĩa của 番 trong tiếng Trung hiện đại:
[fān]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 12
Hán Việt: PHIÊN
1. nước ngoài; ngoại biên; ngoại tộc。指外国或外族。
番邦
ngoại bang
番茄
cà chua
番薯
khoai lang
量
2. loại; dạng。种;样。
别有一番天地。
cảnh sắc phong phú
3. hồi; lần; phen (lượng từ)。量词,回;次;遍。
思考一番
suy nghĩ một hồi
几番周折
quanh co một hồi
三番五次
năm lần bảy lượt
翻了一番(数量加了一倍)。
tăng gấp bội
Ghi chú: 另见pān
Từ ghép:
番邦 ; 番菜 ; 番瓜 ; 番号 ; 番椒 ; 番茄 ; 番薯
[pān]
Bộ: 田(Điền)
Hán Việt: PHIÊN
Phiên Ngung (tên huyện, ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc)。番禺,县名,在广东。
Số nét: 12
Hán Việt: PHIÊN
1. nước ngoài; ngoại biên; ngoại tộc。指外国或外族。
番邦
ngoại bang
番茄
cà chua
番薯
khoai lang
量
2. loại; dạng。种;样。
别有一番天地。
cảnh sắc phong phú
3. hồi; lần; phen (lượng từ)。量词,回;次;遍。
思考一番
suy nghĩ một hồi
几番周折
quanh co một hồi
三番五次
năm lần bảy lượt
翻了一番(数量加了一倍)。
tăng gấp bội
Ghi chú: 另见pān
Từ ghép:
番邦 ; 番菜 ; 番瓜 ; 番号 ; 番椒 ; 番茄 ; 番薯
[pān]
Bộ: 田(Điền)
Hán Việt: PHIÊN
Phiên Ngung (tên huyện, ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc)。番禺,县名,在广东。
Tự hình:

Pinyin: po2, pi2, pan2;
Việt bính: bo3 po4;
鄱 bà
Nghĩa Trung Việt của từ 鄱
(Danh) Bà Dương 鄱陽: (1) Tên hồ. (2) Tên huyện ở tỉnh Giang Tây 江西.Nghĩa của 鄱 trong tiếng Trung hiện đại:
[pó]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 19
Hán Việt: PHIỀN, PHÀN
Phàn Dương (tên hồ, ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)。鄱阳(Póyáng),湖名,在江西。
Số nét: 19
Hán Việt: PHIỀN, PHÀN
Phàn Dương (tên hồ, ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)。鄱阳(Póyáng),湖名,在江西。
Tự hình:

Pinyin: po2, pan2;
Việt bính: po4;
皤 bà
Nghĩa Trung Việt của từ 皤
(Tính) Trắng.◇Tôn Nhân Nhụ 孫仁孺: Ngô dĩ tấn thành bà, Kiến nhữ dong nhan cánh tồi tỏa 吾已鬢成皤, 見汝容顏更摧挫 (Đông quách kí 東郭記, Xuất nhi oa chi 出而哇之) Tóc ta đã trắng phơ rồi, Trông em càng thể tơi bời dung nhan.
(Tính) Vẻ người già tóc bạc. Cũng chỉ nguyên lão 元老.
◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Phân phân thiếu phụ kỉ thành bà 紛紛少婦幾成皤 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Thiếu phụ đầu xanh chẳng mấy chốc thành bà già tóc bạc.
(Tính) To, bự.
◇Đỗ Mục 杜牧: Trọc lao khí sắc nghiêm, Bà phúc bình anh cổ 濁醪氣色嚴, 皤腹瓶甖古 (Vũ trung tác 雨中作).
(Động) Phình, phồng ra.
◇Tả truyện 左傳: Hạn kì mục, bà kì phúc, khí giáp nhi phục 睅其目, 皤其腹, 棄甲而復 (Tuyên Công nhị niên 宣公二年).
(Danh) Chỉ cái bụng trắng của con chẫu (thanh oa 青蛙).
◇Hàn Dũ 韓愈: Tệ oa câu tống chủ phủ quan, Đế trước hạ phúc thường kì bà 弊蛙拘送主府官, 帝箸下腹嘗其皤 (Nguyệt thực thi hiệu Ngọc Xuyên Tử tác 月蝕詩效玉川子作).
Nghĩa của 皤 trong tiếng Trung hiện đại:
[pó]Bộ: 白 - Bạch
Số nét: 17
Hán Việt: BÀ
1. màu trắng; trắng。白色。
白发皤然。
tóc bạc trắng.
2. bụng bự。大(腹)。
皤其腹。
cái bụng bự.
Số nét: 17
Hán Việt: BÀ
1. màu trắng; trắng。白色。
白发皤然。
tóc bạc trắng.
2. bụng bự。大(腹)。
皤其腹。
cái bụng bự.
Tự hình:

Pinyin: pan2, bo1;
Việt bính: pun4;
磻 bàn, bà
Nghĩa Trung Việt của từ 磻
(Danh) Tên sông Bàn Khê 磻溪, ở tỉnh Thiểm Tây.§ Còn gọi là Hoàng Khê 璜溪. Tương truyền Khương Thái Công 姜太公 câu cá ở đây.
(Danh) Tảng đá lớn.
§ Thông bàn 磐.Một âm là bà.
(Danh) Hòn đá buộc sau cái tên bắn.
Nghĩa của 磻 trong tiếng Trung hiện đại:
[pán]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 17
Hán Việt: BÀN
Bàn Khê (tên đất, ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)。磻溪,地名,在浙江。
Số nét: 17
Hán Việt: BÀN
Bàn Khê (tên đất, ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)。磻溪,地名,在浙江。
Tự hình:

Dịch bà sang tiếng Trung hiện đại:
阿奶 《对年老妇女的通称。》老太太; 娭毑; 阿婆; 大母; 祖母 《尊称年老的妇女。》bà nội.
祖母。
母 《家族或亲戚中的长辈女子。》
奶奶 《称跟祖母辈分相同或年纪相仿的妇女。》
你 《称对方(一个人)。》
娘娘 《信神的人称呼女神。》
miếu bà.
娘娘庙。
bà chúa Liễu
柳娘娘。
娘子 《尊称青年或中年妇女(多见于早期白话)。》
女士 《对妇女的尊称(现在多用于外交场合)。》
婆 《年老的妇女。》
bà cụ già.
老太婆。
bà mối; bà mai.
媒婆儿。
bà mụ.
收生婆。
婆; 婆儿 《旧时指某些职业妇女。》
太太 《对已婚妇女的尊称(带丈夫的姓)。》
夫人 《古代诸侯的妻子称夫人。》
Hai Bà Trưng.
二征夫人。
方
老婆婆 《小孩子称呼年老的妇女。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bà
| bà | 妑: | áo bà ba |
| bà | 婆: | bà già |
| bà | 掱: | bà thủ (đứa chuyên móc túi) |
| bà | 杷: | bà (loại cây ăn trái) |
| bà | 爬: | |
| bà | 琶: | đàn tỳ bà |
| bà | 粑: | tư bà (bánh dầy) |
| bà | 耙: | bà (bừa) |
| bà | 靶: | bà (đích bắn) |

Tìm hình ảnh cho: bà Tìm thêm nội dung cho: bà
