Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 生殖器 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngzhíqì] cơ quan sinh dục; bộ phận sinh dục; sinh thực khí。生物体产生生殖细胞用来繁殖后代的器官。高等植物的生殖器是花(包括雄蕊和雌蕊)。人和高等动物的生殖器包括雄性的精囊、输精管、子睾丸、阴茎等,雌性的卵巢、输卵管、子宫、阴道等。人和高等动物的生殖器也叫性器官。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 殖
| thực | 殖: | thực (cây giống) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 器
| khí | 器: | khí cụ, khí giới |

Tìm hình ảnh cho: 生殖器 Tìm thêm nội dung cho: 生殖器
