Từ: 全篇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 全篇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

toàn thiên
Cả một tác phẩm, cả bài.
◇Lí San Phủ 甫:
Thiên Trúc lão sư lưu nhất cú, Tào Khê hành giả đáp toàn thiên
句, 篇 (Thiền Lâm tự tác kí lưu thư kí 記).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篇

thiên:thiên sách
全篇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 全篇 Tìm thêm nội dung cho: 全篇