Từ: ớn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ớn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ớn

Nghĩa ớn trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Có cảm giác lạnh từ trong người lạnh ra và ghê ghê người. Bị ớn sốt. Sợ quá, ớn lạnh cả xương sống. 2 Chán đến phát ngấy. Ăn mãi một thứ, ớn quá. Nói nhiều nghe phát ớn. 3 (ph.). Sợ. Bị đòn một lần đã ớn rồi. // Láy: ơn ớn (ng. 1; ý mức độ ít)."]

Dịch ớn sang tiếng Trung hiện đại:

[Edit please!]

Nghĩa chữ nôm của chữ: ớn

ớn𫣃:ớn lạnh
ớn𠹵:ớn cả người
ớn𢞴:ớn cả người
ớn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ớn Tìm thêm nội dung cho: ớn