Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ớn trong tiếng Việt:
["- đg. 1 Có cảm giác lạnh từ trong người lạnh ra và ghê ghê người. Bị ớn sốt. Sợ quá, ớn lạnh cả xương sống. 2 Chán đến phát ngấy. Ăn mãi một thứ, ớn quá. Nói nhiều nghe phát ớn. 3 (ph.). Sợ. Bị đòn một lần đã ớn rồi. // Láy: ơn ớn (ng. 1; ý mức độ ít)."]Dịch ớn sang tiếng Trung hiện đại:
[Edit please!]Nghĩa chữ nôm của chữ: ớn
| ớn | 𫣃: | ớn lạnh |
| ớn | 𠹵: | ớn cả người |
| ớn | 𢞴: | ớn cả người |

Tìm hình ảnh cho: ớn Tìm thêm nội dung cho: ớn
