Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 嗯声 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗯声:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嗯声 trong tiếng Trung hiện đại:

[n`gshēng] e hèm; đằng hắng; hắng giọng。开始说话前的清嗓声;说话时发声的停顿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình
嗯声 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嗯声 Tìm thêm nội dung cho: 嗯声