Từ: nặc danh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nặc danh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nặcdanh

nặc danh
Giấu tên.

Nghĩa nặc danh trong tiếng Việt:

["- Nói thư giấu tên."]

Dịch nặc danh sang tiếng Trung hiện đại:

匿名 《不具名或不写真姓名。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nặc

nặc:nặc danh
nặc:nặc (ơ này)
nặc:thân nặc (quen lâu)
nặc:thân nặc (quen lâu)
nặc:nằng nặc; hứa nặc
nặc:nằng nặc; hứa nặc
nặc:nặc (Chất Nobelliun (No))
nặc:nặc (Chất Nobelliun (No))

Nghĩa chữ nôm của chữ: danh

danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
danh:công danh, danh tiếng; địa danh
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
nặc danh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nặc danh Tìm thêm nội dung cho: nặc danh