Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nặc danh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nặc danh:
nặc danh
Giấu tên.
Nghĩa nặc danh trong tiếng Việt:
["- Nói thư giấu tên."]Dịch nặc danh sang tiếng Trung hiện đại:
匿名 《不具名或不写真姓名。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nặc
| nặc | 匿: | nặc danh |
| nặc | 喏: | nặc (ơ này) |
| nặc | 昵: | thân nặc (quen lâu) |
| nặc | 暱: | thân nặc (quen lâu) |
| nặc | 諾: | nằng nặc; hứa nặc |
| nặc | 诺: | nằng nặc; hứa nặc |
| nặc | 鍩: | nặc (Chất Nobelliun (No)) |
| nặc | 锘: | nặc (Chất Nobelliun (No)) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: danh
| danh | 争: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| danh | 爭: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |

Tìm hình ảnh cho: nặc danh Tìm thêm nội dung cho: nặc danh
