Từ: 呼天抢地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呼天抢地:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 呼 • 天 • 抢 • 地

Nghĩa của 呼天抢地 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūtiānqiāngdì] dậm chân kêu trời; kêu khóc om sòm; kêu trời kêu đất; tình cảnh khổ sở。大声叫天,用头撞地。形容极度悲痛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho呼:ho he
hò呼:hát hò; hò hét, hò reo
hô呼:hô hấp; hô hào, hô hoán
hú呼:hú hí
hố呼:hô hố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên天:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抢

sang抢:sang kiếp (ăn cướp)
thương抢:thương (kêu trời; cướp, giật)
thưởng抢:thưởng (cướp, giật; vội vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa地:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa地:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
呼天抢地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呼天抢地 Tìm thêm nội dung cho: 呼天抢地