Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 呼天抢地 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呼天抢地:
Nghĩa của 呼天抢地 trong tiếng Trung hiện đại:
[hūtiānqiāngdì] dậm chân kêu trời; kêu khóc om sòm; kêu trời kêu đất; tình cảnh khổ sở。大声叫天,用头撞地。形容极度悲痛。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼
| ho | 呼: | ho he |
| hò | 呼: | hát hò; hò hét, hò reo |
| hô | 呼: | hô hấp; hô hào, hô hoán |
| hú | 呼: | hú hí |
| hố | 呼: | hô hố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抢
| sang | 抢: | sang kiếp (ăn cướp) |
| thương | 抢: | thương (kêu trời; cướp, giật) |
| thưởng | 抢: | thưởng (cướp, giật; vội vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 呼天抢地 Tìm thêm nội dung cho: 呼天抢地
