Từ: 精耕细作 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精耕细作:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 精 • 耕 • 细 • 作

Nghĩa của 精耕细作 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnggēngxìzuò] cày sâu cuốc bẫm; cày sâu bừa kỹ。细致地耕作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh精:trắng tinh
tênh精:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耕

canh耕:canh tác
cầy耕: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 细

tế细:tế bào; tế nhị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác作:tuổi tác; tan tác
tố作:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
精耕细作 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精耕细作 Tìm thêm nội dung cho: 精耕细作