Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 精耕细作 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精耕细作:
Nghĩa của 精耕细作 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīnggēngxìzuò] cày sâu cuốc bẫm; cày sâu bừa kỹ。细致地耕作。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 精
| tinh | 精: | trắng tinh |
| tênh | 精: | tênh hênh; nhẹ tênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耕
| canh | 耕: | canh tác |
| cầy | 耕: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 细
| tế | 细: | tế bào; tế nhị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |

Tìm hình ảnh cho: 精耕细作 Tìm thêm nội dung cho: 精耕细作
