Từ: 含饴弄孙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 含饴弄孙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 含饴弄孙 trong tiếng Trung hiện đại:

[hányínòngsūn] ngậm kẹo đùa cháu; niềm vui thú của người già。含着糖逗小孙子。形容老年人闲适生活的乐趣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 含

hàm:hàm lượng; hàm oan; hàm ơn
hờm:hờm đá (hồ lớn và sâu giống cái hầm)
ngoàm:ngồm ngoàm
ngậm:ngậm miệng; ngậm ngùi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饴

di:cam chi như di (ngọt như đường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄

luồng:luồng nước
lòng:lòng khòng
lóng:nói lóng
lồng:lồng lộn
lộng:lộng quyền
lụng:làm lụng
trổng:chửi trổng (chửi đổng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孙

tôn:cháu đích tôn
含饴弄孙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 含饴弄孙 Tìm thêm nội dung cho: 含饴弄孙