Từ: 报偿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报偿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 报偿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàocháng] đáp đền; đền đáp (báo đáp và đền bồi)。报答或补偿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偿

thường:bồi thường
报偿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报偿 Tìm thêm nội dung cho: 报偿