Từ: 生米煮成熟饭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生米煮成熟饭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生米煮成熟饭 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngmǐzhǔchéngshúfàn] gạo đã thành cơm; ván đã đóng thuyền (ví với những chuyện đã rồi, không thể thay đổi được nữa)。比喻事情已经做成,不能再改变(多含无可奈何之意)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煮

chử:chử phạn (nấu ăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熟

thục:thục (trái chín); thuần thục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)
生米煮成熟饭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生米煮成熟饭 Tìm thêm nội dung cho: 生米煮成熟饭