Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 用命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 用命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 用命 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòngmìng] phục vụ quên mình; phục tùng mệnh lệnh。服从命令;效命。
将士用命
tướng sĩ phục vụ quên mình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
用命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 用命 Tìm thêm nội dung cho: 用命