Từ: 秋景 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秋景:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 秋景 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiūjǐng] 1. cảnh thu; sắc thu; cảnh sắc mùa thu。秋天的景色。
2. vụ thu; vụ hè thu。秋天的收成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu:mùa thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh:mảnh khảnh
kiểng:chậu kiểng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh:ngoảnh lại
ngảnh:ngảnh lại
秋景 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秋景 Tìm thêm nội dung cho: 秋景