Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 悖入悖出 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悖入悖出:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悖入悖出 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèirùbèichū] của thiên trả địa; hại nhân nhân hại。《礼记·大学》: "货悖入者,亦悖而出。"用不正当的手段弄来的财务,又被别人用不正当的手段拿去;或胡乱弄来的钱财又胡乱花掉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悖

bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悖

bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 
悖入悖出 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悖入悖出 Tìm thêm nội dung cho: 悖入悖出