Cao su chống va đập cửa

Từ: 田赋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 田赋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 田赋 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiánfù] thuế ruộng。封建时代征收的土地税。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng:ruộng nương, đồng ruộng
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赋

phú:thi phú
田赋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 田赋 Tìm thêm nội dung cho: 田赋