Từ: 由不得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 由不得:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 由不得 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóu·bu·de] 1. không thể theo; không thể tuỳ theo; không thể thuận theo。不能依从;不能由...做主。
这件事由不得你。
việc này tôi không thể theo ý anh được.
2. không thể tự chủ được; không kiềm được; buột。不由自主地。
相声的特点就是叫人由不得发笑。
đặc điểm của tấu nói chính là làm cho người ta phải bật cười.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 由

do:do đó; nguyên do
:dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô
ro:rủi ro

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách
由不得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 由不得 Tìm thêm nội dung cho: 由不得