Từ: 少刻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 少刻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 少刻 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǎokè] chẳng mấy chốc; không bao lâu。少(shǎo)时。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 少

thiếu:thiếu thốn; thiếu tháng
thiểu:thiểu (nhỏ, ít); thiểu não
thẹo:một thẹo
thẻo:thẻo bánh, thẻo vải
thểu:thất thểu
thỉu:bẩn thỉu
xíu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt:khắt khe
lắc:lúc lắc
少刻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 少刻 Tìm thêm nội dung cho: 少刻