Từ: 直瞪瞪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直瞪瞪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 直瞪瞪 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhídēngdēng] nhìn thẩn thờ; nhìn thất thần。(直瞪瞪的)形容两眼直视发怔。
他直瞪瞪地望着地面,神情木然。
anh ấy thẩn thờ nhìn xuống đất, vẻ mặt thất thần.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞪

trưng:sáng trưng
trừng:trừng mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞪

trưng:sáng trưng
trừng:trừng mắt
直瞪瞪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 直瞪瞪 Tìm thêm nội dung cho: 直瞪瞪