Từ: 偉觀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偉觀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vĩ quan
Cảnh tượng lớn lao, tráng vĩ.
◇Ngô Mẫn Thụ 樹:
Kì văn thậm kì túng, hữu vĩ quan
縱, 觀 (Dữ Tiểu Sầm luận văn phái thư 書).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偉

:hùng vĩ
vỉ:van vỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觀

quan:quan sát
偉觀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偉觀 Tìm thêm nội dung cho: 偉觀