Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: máy đào giếng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ máy đào giếng:
Dịch máy đào giếng sang tiếng Trung hiện đại:
打井机。Nghĩa chữ nôm của chữ: máy
| máy | 𢵯: | máy móc, máy trời |
| máy | 𣛠: | máy móc, máy trời |
| máy | 䁲: | máy mắt |
| máy | 買: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đào
| đào | 佻: | ả đào; đào hoa |
| đào | 咷: | hào đào (la khóc) |
| đào | 啕: | hào đào (la khóc) |
| đào | 姚: | ả đào; đào hoa |
| đào | 掏: | đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào |
| đào | 桃: | hoa đào |
| đào | 涛: | ba đào (sóng lớn); tùng đào (tiếng thông vi vu) |
| đào | 淘: | sông đào (sông nhân tạo) |
| đào | 濤: | ba đào (sóng lớn); tùng đào (tiếng thông vi vu) |
| đào | 萄: | quả bồ đào, rượu bồ đào |
| đào | 迯: | đào ngũ, đào tẩu |
| đào | 逃: | đào ngũ, đào tẩu |
| đào | 鋾: | đào bới; đào mỏ |
| đào | 陶: | đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào |
| đào | : | đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào |
| đào | 髫: | trái đào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giếng
| giếng | 井: | giếng khơi |
| giếng | : | giếng khơi |
| giếng | : | giếng khơi |
| giếng | 𠄺: | giếng khơi |
| giếng | 汫: | giếng khơi |
| giếng | 泟: | giếng khơi |
| giếng | 𬈈: | giếng khơi |
| giếng | 𥐹: | giếng khơi |

Tìm hình ảnh cho: máy đào giếng Tìm thêm nội dung cho: máy đào giếng
