Từ: 杀一儆百 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杀一儆百:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杀一儆百 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāyījǐngbǎi] giết một người răn trăm người; giết một người để làm gương cho nhiều kẻ khác。杀一个人来警戒许多人。"儆"也作警。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杀

sát:sát hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儆

cảnh:cảnh báo; cảnh tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách
杀一儆百 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杀一儆百 Tìm thêm nội dung cho: 杀一儆百