Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 杀一儆百 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杀一儆百:
Nghĩa của 杀一儆百 trong tiếng Trung hiện đại:
[shāyījǐngbǎi] giết một người răn trăm người; giết một người để làm gương cho nhiều kẻ khác。杀一个人来警戒许多人。"儆"也作警。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杀
| sát | 杀: | sát hại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儆
| cảnh | 儆: | cảnh báo; cảnh tỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |

Tìm hình ảnh cho: 杀一儆百 Tìm thêm nội dung cho: 杀一儆百
