Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 跳槽 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiàocáo] 1. đi ăn máng khác。牲口离开所在的槽头到别的槽头去吃食。
2. đổi nghề; đổi nơi công tác。比喻人离开原来的职业或单位到别的单位或改变职业。
有的科研人员跳槽经商去了。
có những nhân viên nghiên cứu khoa học chuyển nghề sang kinh doanh.
2. đổi nghề; đổi nơi công tác。比喻人离开原来的职业或单位到别的单位或改变职业。
有的科研人员跳槽经商去了。
có những nhân viên nghiên cứu khoa học chuyển nghề sang kinh doanh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳
| khiêu | 跳: | khiêu vũ |
| khoèo | 跳: | nằm khoèo |
| khêu | 跳: | cà khêu (cà kheo) |
| khểu | 跳: | dáng đi khất khểu |
| queo | 跳: | cong queo |
| quèo | 跳: | quèo chân |
| xeo | 跳: | đòn xeo (bẩy đi) |
| xiêu | 跳: | xiêu vẹo |
| xiếu | 跳: | xem khiêu |
| xẹo | 跳: | |
| xệu | 跳: | xệu xạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 槽
| tào | 槽: | tào nha (răng hàm), thuỷ tào (máng đựng nước cho súc vật) |
| tàu | 槽: | tàu lá |
| tầu | 槽: | tầu ngựa, tầu thuyền |

Tìm hình ảnh cho: 跳槽 Tìm thêm nội dung cho: 跳槽
