Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 电功率 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电功率:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电功率 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàngōnglǜ] công suất điện。电流在单位时间所做的功,单位是瓦特,实用单位是千瓦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;

Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

chuốt:chải chuốt
suất:lãi suất
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
sót:sót lại
sút:sa sút
thoắt:thoăn thoắt
电功率 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电功率 Tìm thêm nội dung cho: 电功率