Từ: 万端 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万端:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 万端 trong tiếng Trung hiện đại:

[wànduān] muôn mối; phong phú。(头绪) 极多而纷繁。
变化 万端。
biến hoá khôn lường.
感慨万端。
vô cùng cảm khái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ
万端 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 万端 Tìm thêm nội dung cho: 万端