Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ai tử
Tiếng người cư tang mẹ tự xưng.
Nghĩa của 哀子 trong tiếng Trung hiện đại:
[āizǐ] ai tử; kẻ cô ai; con trai mồ côi mẹ (người con trai mất mẹ)。旧时死了母亲的儿子称哀子。参看〖孤哀子〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哀
| ai | 哀: | khóc ai oán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 哀子 Tìm thêm nội dung cho: 哀子
