Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 絎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絎, chiết tự chữ HÀNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 絎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 絎

Chiết tự chữ hàng bao gồm chữ 絲 行 hoặc 糹 行 hoặc 糸 行 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 絎 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 行
  • ti, ty, tơ, tưa
  • hàng, hành, hãng, hăng, hạng, hạnh, ngành
  • 2. 絎 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 行
  • miên, mịch
  • hàng, hành, hãng, hăng, hạng, hạnh, ngành
  • 3. 絎 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 行
  • mịch
  • hàng, hành, hãng, hăng, hạng, hạnh, ngành
  • []

    U+7D4E, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: hang2, heng4;
    Việt bính: han6 hong4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 絎


    hàng, như "hàng (khâu lược)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 絎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

    Dị thể chữ 絎

    ,

    Chữ gần giống 絎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 絎 Tự hình chữ 絎 Tự hình chữ 絎 Tự hình chữ 絎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 絎

    hàng:hàng (khâu lược)
    絎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 絎 Tìm thêm nội dung cho: 絎