Từ: 电弧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电弧:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 电 • 弧

Nghĩa của 电弧 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànhú] hồ quang; hồ quang điện。正负两电极接近到一定距离时所产生的持续的火花放电。电弧能产生高温、强光和某些射线,用于照明、焊接、炼钢等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện电:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弧

hồ弧:hồ li; hồ nghi
电弧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电弧 Tìm thêm nội dung cho: 电弧