Chữ 赙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赙, chiết tự chữ PHỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赙:

赙 phụ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 赙

赙

Chiết tự chữ 赙

Chiết tự chữ phụ bao gồm chữ 贝 尃 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

赙 cấu thành từ 2 chữ: 贝, 尃
  • 贝 bối
  • 尃 phu
  • phụ [phụ]

    U+8D59, tổng 14 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 賻;
    Pinyin: fu4;
    Việt bính: fu6;

    赙 phụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 赙

    Giản thể của chữ 賻.
    phụ, như "phụ tặng" (gdhn)

    Nghĩa của 赙 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (賻)
    [fù]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 17
    Hán Việt: PHỤ
    phúng viếng; phúng điếu。赙赠。
    赙仪
    phúng viếng; phúng điếu
    赙金
    tiền phúng điếu.
    Từ ghép:
    赙仪 ; 赙赠

    Chữ gần giống với 赙:

    赘, 赙, 赚, 赛,

    Dị thể chữ 赙

    賻,

    Chữ gần giống 赙

    贠, 贺, 贴, 贵, 馎, 傅, 婴, 屃, 贶, 贷,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 赙 Tự hình chữ 赙 Tự hình chữ 赙 Tự hình chữ 赙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 赙

    phụ赙:phụ tặng
    赙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 赙 Tìm thêm nội dung cho: 赙