Cao su chống va đập cửa

Từ: 增刊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 增刊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 增刊 trong tiếng Trung hiện đại:

[zēngkān] phụ san; số đặc biệt; phụ trương; tăng trang。报刊逢纪念日或有某种需要时增加的篇幅或另出的册子。
新年增刊
số đặc biệt năm mới
国庆增刊
phụ trang cho ngày quốc khánh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 增

tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
tăng:tăng lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刊

khan:khan (xem San)
san:nguyệt san, san bằng
增刊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 增刊 Tìm thêm nội dung cho: 增刊