Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 增刊 trong tiếng Trung hiện đại:
[zēngkān] phụ san; số đặc biệt; phụ trương; tăng trang。报刊逢纪念日或有某种需要时增加的篇幅或另出的册子。
新年增刊
số đặc biệt năm mới
国庆增刊
phụ trang cho ngày quốc khánh
新年增刊
số đặc biệt năm mới
国庆增刊
phụ trang cho ngày quốc khánh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 增
| tâng | 增: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |
| tăng | 增: | tăng lên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刊
| khan | 刊: | khan (xem San) |
| san | 刊: | nguyệt san, san bằng |

Tìm hình ảnh cho: 增刊 Tìm thêm nội dung cho: 增刊
