Từ: 电灌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电灌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电灌 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànguàn] máy bơm điện; bơm điện。用电力扬水灌溉。
电灌站
trạm bơm điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灌

quán:quán tửu (rót rượu)
电灌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电灌 Tìm thêm nội dung cho: 电灌