Cao su chống va đập cửa

Từ: 绵力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绵力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绵力 trong tiếng Trung hiện đại:

[miánlì] lực lượng nhỏ bé; lực lượng yếu。微薄的力量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绵

miên:miên (bông mới); miên man

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
绵力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绵力 Tìm thêm nội dung cho: 绵力