Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 电离 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànlí] 1. điện ly。液体、气体的原子或分子受到粒子撞击、射线照射等作用而变成离子。
2. i-on hoá。电解质在溶液中或在熔融状态下形成自由移动的离子。
2. i-on hoá。电解质在溶液中或在熔融状态下形成自由移动的离子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 离
| le | 离: | so le |
| li | 离: | li biệt; chia li |

Tìm hình ảnh cho: 电离 Tìm thêm nội dung cho: 电离
