Từ: một cái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ một cái:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mộtcái

Dịch một cái sang tiếng Trung hiện đại:

《用在动词或动量词前面, 表示先做某个动作(下文说明动作结果)。》
一下 《用在动词后面, 表示做一次或试着做。也说一下子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: một

một𠬠:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 
một:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: cái

cái:bò cái, chó cái
cái𫡔:cái nhà
cái:bò cái, chó cái
cái: 
cái𡡇:giống cái
cái: 
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:cái (chất vôi Calcium)
cái:cái (chất vôi Calcium)
một cái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: một cái Tìm thêm nội dung cho: một cái