Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: một cái có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ một cái:
Dịch một cái sang tiếng Trung hiện đại:
一 《用在动词或动量词前面, 表示先做某个动作(下文说明动作结果)。》一下 《用在动词后面, 表示做一次或试着做。也说一下子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: một
| một | 𠬠: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 殁: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 殳: | |
| một | 没: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 沒: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 蔑: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cái
| cái | 丐: | bò cái, chó cái |
| cái | 𫡔: | cái nhà |
| cái | 個: | bò cái, chó cái |
| cái | 匃: | |
| cái | 𡡇: | giống cái |
| cái | 戤: | |
| cái | 盖: | trà hồ cái (cái nắp) |
| cái | 蓋: | trà hồ cái (cái nắp) |
| cái | 鈣: | cái (chất vôi Calcium) |
| cái | 钙: | cái (chất vôi Calcium) |

Tìm hình ảnh cho: một cái Tìm thêm nội dung cho: một cái
