Cao su chống va đập cửa

Từ: khuyết để cài nút áo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khuyết để cài nút áo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khuyếtđểcàinútáo

Dịch khuyết để cài nút áo sang tiếng Trung hiện đại:

纽襻niǔ pàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: khuyết

khuyết: 
khuyết:ất khuyết (chất acetylene)
khuyết:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật
khuyết:biệt khuyết (dứt áo ra đi)
khuyết: 
khuyết:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật
khuyết:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật
khuyết:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật
khuyết:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật

Nghĩa chữ nôm của chữ: để

để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)
để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý
để: 
để:dương để (sừng)
để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý
để󰐆:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý
để:để (húc, chạm nhau)
để:để huỷ (bôi xấu)
để:để huỷ (bôi xấu)
để:quan để (dinh quan ngày xưa)
để:để cốt (xương mông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cài

cài:cài cúc, cài trâm, cài cửa; cài bẫy
cài:cài cúc, cài trâm, cài cửa; cài bẫy
cài𢱙:cài trâm
cài𱠼: 
cài󱕦: 
cài:cài thoái (què)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nút

nút𦄠:thắt nút, tết nút
nút:đóng nút, thắt nút
nút𨨷:đóng nút, thắt nút

Nghĩa chữ nôm của chữ: áo

áo𪥌:áo não (sâu kín)
áo:Áo (Austria)
áo:áo não (hối tiếc)
áo:áo quần
áo𬡢:bì áo (đồ mặc)
áo:áo quần
áo:áo (chỗ nước hõm vào trong bờ)
áo:áo (mũi giày uốn cong)
khuyết để cài nút áo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khuyết để cài nút áo Tìm thêm nội dung cho: khuyết để cài nút áo