Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 积重难返 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 积重难返:
Nghĩa của 积重难返 trong tiếng Trung hiện đại:
[jízhòngnánfǎn] thói quen khó sửa; cắm sào sâu khó nhổ。指长期形成的不良的风俗、习惯不易改变。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 积
| tích | 积: | tích luỹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 难
| nan | 难: | gian nan |
| nàn | 难: | phàn nàn |
| nạn | 难: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 返
| phản | 返: | phản hồi |

Tìm hình ảnh cho: 积重难返 Tìm thêm nội dung cho: 积重难返
