Từ: 积重难返 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 积重难返:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 积重难返 trong tiếng Trung hiện đại:

[jízhòngnánfǎn] thói quen khó sửa; cắm sào sâu khó nhổ。指长期形成的不良的风俗、习惯不易改变。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 积

tích:tích luỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 返

phản:phản hồi
积重难返 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 积重难返 Tìm thêm nội dung cho: 积重难返