Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 叛离 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叛离:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叛离 trong tiếng Trung hiện đại:

[pànlí] bội phản; phản bội。背叛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叛

bạn:bạn nghịch
phản: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li
叛离 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叛离 Tìm thêm nội dung cho: 叛离